cân đai

  1. Cân: khăn (); đai: cái đai vòng quanh áo lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cân đai"

cân đai
Thầy giáo mặc áo lễ có cân đai màu đỏ.